Online Support

    • skype Phòng Kinh doanh
      phone 0966.793.688
      email panoma.vn@gmail.com
    • skype Tư vấn kỹ thuật
      phone 0967.855.559
      email panoma.vn@gmail.com
  • HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG (24/24)
    • skype Support
      phone 024.777.88088
      email panoma.vn@gmail.com

CỘNG ĐỒNG

Máy bơm Teco Việt Nam

5 stars - based on 1 reviews
  • Nhà sản xuất: Teco, Việt Nam
  • Mã sản phẩm: Teco
  • Tình trạng: Còn hàng
Còn hàng
  • Liên hệ 0966.793.688

    • KIỂU/ LOẠI: BƠM LY TÂM TRỤC NGANG
    • XUẤT XỨ: VIỆT NAM
    • BẢO HÀNH: 12 THÁNG



BƠM LY TÂM TRỤC NGANG TECO VIỆT NAM

>>Dowload Catalogue sản phẩm tại đây

bơm Teco Việt Nam

Hình ảnh mẫu Bơm ly tâm trục ngang Teco Việt Nam

I. Đặc điểm Bơm Teco Việt Nam

  • Có hai loại bơm để lựa chọn với 2 loại motor, loại 2 cực cột áp cao và 4 cực lưu lượng lớn.
  • Công suất đa dạng từ 0.5HP đến 40HP, các công suất lớn hơn theo yêu cầu sẽ được làm riêng.
  • Bơm Teco có cấu tạo bằng Gang nguyên khối chắc chắn, bền bỉ.
  • Mô hình thủy lực và tính năng cân bằng động - tĩnh được tối ưu.
  • Cấu tạo đồng trục từ cốt motor, cho kết nối với cánh bơm được cân bằng chính xác, đạt hiệu suất tối đa.
  • Bạc đạn được nhập khẩu mang lại độ rung và tiếng ồn thấp
  • Cánh bơm dạng kín từ chất liệu Gang xám đúc HT200 cho lưu lượng lớn hơn.
  • Buồng bơm thiết kế dạng xoắn ốc hiệu suất cao, giảm tiếng ồn, tăng khả năng đẩy nước.
  • Phốt cơ khí giúp có tuổi thọ sử dụng lâu dài, tăng khả năng chống rò rỉ cho bơm.
  • Có thể chọn các vật liệu khác theo yêu cầu của khách hàng. 

 

Cấu tạo bơm Teco

Các bộ phận chính của bơm Teco: (1) -Trục bơm; (2) - Giá đỡ; (3) - Vỏ bơm; (4) - Ổ cắm; (5) - Vòng làm kín; (6) - Phớt cơ khí; (7) - Cánh bơm; (8) - Khóa trục; (9) - Chân đế; (10) - Motor

 

Bảng thông tin vật liệu các bộ phận chính của bơm Teco Việt Nam

STT

Bộ phận chính

Vật liệu chế tạo

(Theo tiêu chuẩn của Nhật JIS)

1

Trục bơm 

Thép không gỉ SUS410

2

Giá đỡ

Gang xám FC200

3

Vỏ bơm 

Gang xám FC200

4

Ổ cắm 

SS34(SS33)

5

Vòng làm kín

Cao su chịu xăng dầu NBR

6

Phớt cơ khí 

Cacbon/ Nhôm oxit Al2O3

7

Cánh bơm

Gang xám FC200

8

Khóa trục 

Thép tròn đặc S45C

9

Chân đế

Gang xám và thép tấm cán nóng FC200/SS34(SS330

 

II. Thông số kích thước và kỹ thuật Bơm Teco

II.1. Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật Bơm Teco ly tâm trục ngang 2 cực

No. Model Công suất
(Hp)
Điện áp
(V/Hz)
Lưu lượng max  (M3/H) Cột áp max (m) Họng xả
(mm)
1 G30-25-2P-0.5HP 0.5HP 380 2.0-2.5-.3.0 15.0-13.0-12.0 25
2 G31-40-2P-1HP 1HP 380 7.2-9.0-10.8 13.0-11.5-10.5 40
3 G31-50-2P-1HP 1HP 380 12.8-16.0-19.2 9.5-8.0-7.0 50
4 G32-40-2P-2HP 2HP 380 8.8-11.0-13.2 17.5-16.0-14.0 40
5 G32-50-2P-2HP 2HP 380 8.8-12.5-16.3 21.5-20.0-17.8 50
6 G32-65-2P-2HP 2HP 380 16.8-21.0-25.2 16.5-15.0-13.0 65
7 G33-50-2P-3HP 3HP 380 9.4-11.7-14.0 29.5-28.0-25.0 50
8 G33-65-2P-3HP 3HP 380 16.0-22.3-29.0 20.0-18.0-14.0 65
9 G33-80-2P-3HP 3HP 380 32.0-40.0-46.0 16.0-12.0-10.0 80
10 G35-50-2P-5HP 5HP 380 9.4-11.7-13.0 46.0-44.0-40.0 50
11 G35-65-2P-5HP 5HP 380 20.0-25.0-30.0 34.0-32.0-28.0 65
12 G35-80-2P-5HP 5HP 380 35.8-44.7-53.6 18.0-16.0-14.0 80
13 G35-100-2P-5HP 5HP 380 56.0-70.0-84.0 13.5-12.0-10.0 100
14 G37-50-2P-7.5HP 7.5HP 380 10.0-12.5-15.0 52.0-50.0-47.0 50
15 G37-65-2P-7.5HP 7.5HP 380 17.4-21.7-26.0 40.5-38.0-34.0 65
16 G37-80-2P-7.5HP 7.5HP 380 34.6-43.3-52.0 26.0-24.0-21.0 80
17 G37-100-2P-7.5HP 7.5HP 380 68.0-85.0-102.0 17.5-16.0-14.0 100
18 G310-50-2P-10HP 10HP 380 9.4-11.7-13.0 72.0-70.0-66.0 50
19 G310-65-2P-10HP 10HP 380 20.0-25.0-30.0 51.5-50.0-47.0 65
20 G310-80-2P-10HP 10HP 380 32.0-40.0-48.0 38.0-36.0-33.0 80
21 G310-100-2P-10HP 10HP 380 72.0-90.0-108.0 22.5-20.0-18.0 100
22 G315-65-2P-15HP 15HP 380 18.4-23.0-27.6 72.0-70.0-66.5 65
23 G315-80-2P-15HP 15HP 380 37.4-46.8-56.2 46.5-44.0-41.0 80
24 G315-100-2P-15HP 15HP 380 72.0-90.0-108.0 31.5-28.0-26.0 100
25 G320-65-2P-20HP 20HP 380 20.0-25.0-30.0 82.0-80.0-74.0 65
26 G320-80-2P-20HP 20HP 380 34.6-43.3-52.0 64.0-60.0-57.0 80
27 G320-100-2P-20HP 20HP 380 69.2-86.6-102.0 40.0-38.0-34.5 100
28 G325-80-2P-25HP 25HP 380 37.0-46.8-56.0 73.5-70.0-65.0 80
29 G325-100-2P-25HP 25HP 380 74.8-93.5-112.2 46.0-44.0-40.0 100
30 G330-80-2P-30HP 30HP 380 40.0-50.0-60.0 84.0-80.0-75.0 80
31 G330-100-2P-30HP 30HP 380 80.0-100.0-120.0 52.5-50.0-46.0 100
32 G340-80-2P-40HP 40HP 380 36.4-45.4-54.5 108.0-103.0-93.0 80
33 G340-100-2P-40HP 40HP 380 74.8-93.5-112.2 74.0-70.0-64.0 100
34 G340-150-2P-40HP 40HP 380 144.0-180.0-216.0 43.0-40.0-35.0 150
35 G350-80-2P-50HP 50HP 380 40.0-50.0-60.0 132.0-125.0-119.0 80
36 G350-100-2P-50HP 50HP 380 80.0-100.0-120.0 84.0-80.0-72.0 100
37 G350-150-2P-50HP 50HP 380 144.0-180.0-216.0 51.0-48.0-43.5 125


Bảng thông số kỹ thuật Bơm Teco ly tâm trục ngang 4 cực

No. Model Công suất
(Hp)
Điện áp
(V/Hz)
Lưu lượng max  (M3/H) Cột áp max (m) Họng xả
(mm)
1 G32-50-4P-2HP 2HP 380 8.6-10.8-13.0 16.5-15.0-14.0 50
2 G32-65-4P-2HP 2HP 380 18.7-23.4-28.0 11.8-11.0-10.2 65
3 G33-50-4P-3HP 3HP 380 7.5-12.5-15.0 21.0-20.0-19.4 50
4 G33-65-4P-3HP 3HP 380 18.7-23.4-28.0 18.3-17.0-15.5 65
5 G33-80-4P-3HP 3HP 380 32.0-40.0-48.0 14.0-12.0-9.0 80
6 G35-65-4P-5HP 5HP 380 20.0-25.0-30.0 22.0-20.0-18.5 65
7 G35-80-4P-5HP 5HP 380 37.0-46.7-56.0 18.7-17.0-16.6 80
8 G35-100-4P-5HP 5HP 380 69.2-86.5-103.8 10.5-9.5-8.0 100
9 G37-65-4P-7.5HP 7.5HP 380 20.0-25.0-30.0 33.0-32.0-30.8 65
10 G37-80-4P-7.5HP 7.5HP 380 40.0-50.0-60.0 22.0-20.0-18.0 80
11 G37-100-4P-7.5HP 7.5HP 380 69.2-89.5-103.8 16.6-15.0-13.2 100
12 G37-150-4P-7.5HP 7.5HP 380 108.0-130.0-156.0 11.0-10.0-9.0 150
13 G310-80-4P-10HP 10HP 380 37.0-46.7-56.0 30.0-28.0-26.5 80
14 G310-100-4P-10HP 10HP 380 74.8-93.5-112.2 18.5-17.5-16.0 100
15 G310-150-4P-10HP 10HP 380 107.0-134.0-160.0 15.0-14.0-12.5 150
16 G315-80-4P-15HP 15HP 380 40.0-50.0-60.0 34.2-32.0-29.0 80
17 G315-100-4P-15HP 15HP 380 72.6-90.8-109.0 27.2-25.8-22.8 100
18 G315-150-4P-15HP 15HP 380 120.0-147.0-180.0 18.5-17.0-15.0 150
19 G315-200-4P-15HP 15HP 380 133.0-167.0-200.0 15.0-14.0-13.0 200
20 G320-100-4P-20HP 20HP 380 80.0-100.0-120.0 33.5-32.0-29.5 100
21 G320-150-4P-20HP 20HP 380 128.0-160.0-192.0 21.5-20.0-18.0 150
22 G320-200-4P-20HP 20HP 380 148.0-185.0-222.0 19.0-17.0-15.0 200
23 G320-250-4P-20HP 20HP 380 240.0-300.0-360.0 13.0-12.0-10.0 250
24 G325-100-4P-25HP 25HP 380 72.0-90.0-108.0 40.0-38.0-35.5 100
25 G325-150-4P-25HP 25HP 380 120.0-150.0-180.0 30.0-28.0-25.0 150
26 G325-200-4P-25HP 25HP 380 160.0-200.0-240.0 21.5-20.0-18.0 200
27 G325-250-4P-25HP 25HP 380 264.0-330.0-396.0 15.0-14.0-13.0 250
28 G330-100-4P-30HP 30HP 380 76.0-95.0-114.0 47.0-44.0-38.0 100
29 G330-150-4P-30HP 30HP 380 128.0-160.0-192.0 34.8-32.0-28.0 150
30 G330-200-4P-30HP 30HP 380 148.0-185.0-222.0 31.0-28.0-24.0 200
31 G330-250-4P-30HP 30HP 380 288.0-360.0-432.0 18.0-16.0-14.0 250
32 G340-150-4P-40HP 40HP 380 120.0-150.0-180.0 48.5-45.0-41.0 150
33 G340-200-4P-40HP 40HP 380 136.0-170.0-204.0 41.0-38.0-34.0 200
34 G340-250-4P-40HP 40HP 380 320.0-400.0-480.0 22.0-20.0-17.0 250

 

II.2. Thông số kích thước bơm Teco Việt Nam

thông số kích thước bơm Teco

Hình ảnh mô tả các thông số kích thước chính của bơm Teco Việt Nam

>>Để xem chi tiết các Thông số kích thước, quý khách vui lòng Click tại đây để Dowload Catalogue sản phẩm

III. Hướng dẫn chọn bơm phù hợp

Những thông tin cần lưu ý khi chọn bơm:

  • Dung tích của bể chứa?
  • Khoảng cách từ mặt đất tới bể chứa trên cao?
  • Khoảng cách từ mặt đất tới bể ngầm dưới đất?
  • Vị trí sẽ đặt máy bơm? 
  • Điện áp của máy bơm ?
  • Lưu lượng nước của máy bơm 
  • Ống dẫn phù hợp với đầu vào và đầu ra của máy

Lưu ý: Thông thường khách hàng nên mua loại máy bơm mạnh hơn khoảng gấp rưỡi so với tính toán hoặc nhu cầu thực tế, do còn nhiều tác động ngoại cảnh có thể ảnh hưởng tới hoạt động của máy bơm như vị trí đặt máy bơm, đường ống dẫn nước, vị trí địa lý của căn nhà, nguồn cung điện. 

Lấy một ví dụ đơn giản: Nếu khoảng cách cần bơm là 10 mét, khách nên mua máy có khả năng đáp ứng chiều cao 13-15 mét.

Bảng tra cứu Model Bơm Ly tâm trục ngang 2 cực theo Cột áp (m) và Lưu lượng (m3/h) hoặc (L/min)

Bảng tra cứu để chọn bơm theo thông số kỹ thuật

Bảng tra cứu Model Bơm Ly tâm trục ngang 4 cực theo Cột áp (m) và Lưu lượng (m3/h) hoặc (L/min)

bảng tra cứu để chọn bơm Teco theo thông số kỹ thuật

IV. Ứng dụng của bơm Teco

  • Áp dụng cho tuần hoàn nước nóng hoặc nước lạnh điều hòa không khí; Cấp nước lò hơi; nồi hơi; Bơm cấp nước cho công trình xây dựng; Hệ thống cấp nước chung cư.

 bơm Teco cho hệ thống tuần hoàn nước công nghiệp

Bơm nước cấp cho Hệ thống lò hơi

  • Xử lý nước thải; Hệ thống nước chữa cháy.

bơm Teco sử dụng để xử lý nước thải

  • Tưới nước trang trại

bơm Teco sử dụng cho nông nghiệp

>>Click tại đây để xem chi tiết bài viết: Các loại bơm công nghiệp phổ biến trên thị trường hiện nay

 NHÀ PHÂN PHỐI BƠM TECO CHÍNH HÃNG TẠI VIỆT NAM

♻️Công ty Cổ phần Panoma Việt Nam

☎️Phòng Kinh doanh: 0966.793.688

☎️Phòng Kỹ thuật Tư vấn: 0967.855.559

☎️ Phòng Bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm: 0963.836.229

☎️Hotline nhận phản hồi, khiếu nại của khách hàng: 024.777.88088

Tag: máy bơm nước Teco, bơm Teco, máy bơm công nghiệp

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt

Sản phẩm liên quan